tra tấn

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động dùng các biện pháp bạo lực, tàn nhẫn về thể xác hoặc tinh thần đối với một người, thường để buộc họ phải khai ra thông tin, lời thú tội hoặc đơn thuần để trừng phạt, gây đau đớn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Kẻ thù đã tra tấn người tù binh để lấy thông tin quân sự.
    • Việc tra tấn nhân một hành vi vi phạm nghiêm trọng nhân quyền luật pháp quốc tế.
    • Những ký ức về chiến tranh vẫn còn tra tấn tâm trí ông ấy sau nhiều năm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị tra tấn": trạng thái bị người khác dùng bạo lực để ép buộc.
    • Người chiến sĩ ấy kiên quyết không khai một lời bị tra tấn dã man.
  • "tra tấn tinh thần": gây ra những đau khổ, áp lực nặng nề về mặt tâm lý, tinh thần.
    • Những lời đe dọa liên tục của hắn thực chất một hình thức tra tấn tinh thần ấy.
Biến thể từ gần giống
  • Hành hạ (động từ): làm cho đau đớn, khổ sở (có thể về thể xác hoặc tinh thần, phạm vi rộng hơn đôi khi ít mang tính hệ thống, chủ đích ép cung như "tra tấn").
  • Đánh đập (động từ): dùng lực đánh, đập vào thân thể (thường chỉ hành động cụ thể, một phương thức của "tra tấn").
  • Cực hình (danh từ): hình phạt gây đau đớn thể xác tột cùng.
Từ đồng nghĩa
  • Hành hạ
  • Bức cung (từ Hán Việt, nhấn mạnh mục đích ép buộc khai ra lời cung)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cách kết hợp với các trạng từ/bổ ngữ như đã nêuphần trên)

Thành ngữ liên quan

(Từ này ít xuất hiện trong thành ngữ mang tính ẩn dụ phổ biến của tiếng Việt. chủ yếu được dùng với nghĩa đen, mô tả một hành vi bạo lực cụ thể.)

  1. Đánh đập tàn nhẫn để bắt cung khai.

Từ gần giống

Từ chứa "tra tấn"